Các loại thép Miền Nam trên thị trường hiện nay

Thép miền Nam là một trong nhiều thương hiệu thép có tốc độ phát triển mạnh tại Việt Nam bên cạnh: Hòa Phát, thép Tisco, Việt Nhật, Việt Úc, Việt Đức, thép Pomina,… Tuy nhiên đúng với cái tên là Thép Miền Nam thì thị trường phát triển mạnh của thương hiệu cũng là ở khu vực Miền Nam. 

Nổi tiếng với sự đa dạng về mẫu mã, hình thức và sản phẩm. Vậy thép miền Nam có mấy loại? Giá thép miền Nam như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu rõ hơn trong bài viết này nhé.

Các loại thép Miền Nam

1/ Thép tròn trơn Miền Nam

Thép tròn trơn miền Nam là loại thép đặc tròn trơn, bề mặt nhẵn, dạng thanh với đặc tính dẻo dai, chịu uốn và độ dãn cao. Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như gia công cơ khí, chế tạo và xây dựng,…

Loại thép tròn trơn ngoài việc ứng dụng trong ngành xây dựng. Mà chúng còn được sử dụng để làm trụ, trục quy hoạch các chi tiết máy móc,…

Tiêu chuẩn chất lượng của thép tròn trơn miền Nam:

+ Đường kính: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm

+ Chiều dài thanh:

  • Với đường kính 16mm, 18mm: dài 8,6m
  • Với đường kính 20mm, 22mm, 25mm: dài 6,0m

Thép tròn trơn miền Nam

Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn miền Nam

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Phi <= 16 Phi > 16 Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (R)
SS 400 245 min 235 min 400 ~ 510 20 min (phi <= 25) 180 R = 1,5 x phi
24 min (phi > 25)

2/ Thép cuộn miền nam

Thép cuộn là sản phẩm rất phổ biến và hầu hết loại thép nào cũng có. VỚi đực tính bền, dẻo dai, chịu lực tốt,… thì thép cuộn được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình khác nhau từ nhỏ tới lớn.

Thông số tiêu chuẩn kỹ thuật của thép cuộn miền Nam

Chủng loại Phi 5.5 đến phi 16.0
Các thông số kích thước Đường kính ngoài cuộn: Phi 1200 mm
Đường kinh trong cuộn: Phi 900 mm
Trọng lượng cuộn: 2000 – 2100 Kg
Buộc 4 dây đai Phi 7.0
Dung sai kích thước Phi 5.5 – 10 mm: ≤ ±0,15 mm
Phi 12 – 14 mm: ≤ ± 0,20 mm
≥ phi 16 mm : ≤ ± 0, 25 mm

3/ Thép thanh vằn miền Nam

Bên cạnh thép cuộn thì thép thanh vằn hay còn được gọi là thép cây cũng vậy, là loại thép chủ đạo của bất kỳ thương hiệu sắt thép khác.

Thép thanh vằn được sử dụng rộng rãi trong mọi công trình nhờ khả năng chịu lực, chịu nén tốt. Mọi người có thể dễ dàng bắt gặp thép thanh vằn được ứng dụng phổ biến trong cuộc sống: công trình dân dụng, nhà ở, cầu đường, nhà công nghiệp, công trình xây dựng bê tông,…

Với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao Thép thanh vằn miền nam được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp,…

Thép thanh vằn miền nam có các kích thước đường kính từ D10, D12, D14, D16, D18, D20, D25, D28, D32, D36. Ở dạng thanh có chiều dài 11,7m hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Các thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài.

Đặc tính cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy

(Re)

(N/mm2)

Giới hạn bền (N/mm2) Độ giãn dài (%) Đặc tính uốn
Góc uốn (độ) Đường kính uốn (mm)
CB300V Min 300 Min 450 Min 19 180 D = 3D
SD295A Min 295 400 – 600 Min 16 (D ≤ 25)

Min 18 (D > 25)

180 D = 3xD (D ≤ 25)
SỬ DỤNG 390 290 – 510 560 min Min 16 (D > 25) 180 D = 5xD

Báo giá sắt thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam được cập nhật chi tiết và rõ ràng giúp cho mọi người có thể dễ dàng theo dõi và cập nhật. Đây cũng là lý do giúp cho sắt thép Miền Nam luôn nhận được sự tin tưởng cao của khách hàng dù thị trường sắt thép có sự thay đổi chóng mặt.

Bảng giá dưới đây được cập nhật theo bảng giá từ nhà máy thép Miền Nam, mời quý vị cùng tham khảo:

STT Loại hàng ĐVT Trọng lượng (Kg/cây) Đơn giá
Mác thép CB300 Mác thép CB400
1 D6 (cuộn) 1 Kg 11.200 11.200
2 D8 (cuộn) 1 Kg 11.200 11.200
3 D10 (cây) Độ dài (11,7m) 7,21 68.200 76.000
4 D12 (Cây) Độ dài (11,7m) 10,39 117.300 125.700
5 D14 (Cây) Độ dài (11,7m) 14,16 156.900 164.600
6 D16 (Cây) Độ dài (11,7m) 18,49 216.000 225.000
7 D18 (Cây) Độ dài (11,7m) 23,40 267.600 273.200
8 D20 (Cây) Độ dài (11,7m) 28,90 347.400 354.300
9 D22 (Cây) Độ dài (11,7m) 34,87 431.200 442.800
10 D25 (Cây) Độ dài (11,7m) 45,05 570.000 614.200
11 D28 (Cây) Độ dài (11,7m) 56,63 Liên hệ: 

0968904616

Liên hệ: 0968904616
12 D32 (Cây) Độ dài (11,7m) 73,83 Liên hệ: 

0968904616

Liên hệ: 0968904616

Lưu ý:

  • Bảng giá trên chưa bao gồm VAT
  • Thời gian cập nhật giá là lúc bài viết này ra đời, để nhận bảng giá thép xây dựng chi tiết thì quý khách hãy gọi tới chúng tôi theo số Hotline: 0968904616 

– Báo Giá Thép ( BAOGIATHEP.NET )rất han hạnh được phục vụ quý vị, mọi thông tin thắc mắc hoặc mua hàng xin liên hệ tới công ty theo thông tin:

BAOGIATHEP.NET

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương.

Website: www.baogiathep.net

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *